| Mô -men xoắn: | 5 Nm | thời gian định vị: | 150 giây |
|---|---|---|---|
| Chiều dài cáp: | 0,9 m | Chức năng trả về mùa xuân: | KHÔNG |
| Mức độ bảo vệ: | IP54 | Nhiệt độ môi trường xung quanh, hoạt động: | -32...55°C |
| Kích thước (W X H X D): | 88x112x143mm | Vị trí lắp đặt: | Thẳng đứng sang ngang |
| Làm nổi bật: | GDB161.9E động cơ xoay,Máy điều khiển xoay IP54,GDB161.9E |
||
| Vòng xoắn | 5 Nm |
| Thời gian định vị | 150 s |
| Chiều dài cáp | 0.9 m |
| Chức năng trả lại mùa xuân | Không. |
| Mức độ bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -32...55 °C |
| Kích thước (W x H x D) | 88 x 112 x 143 mm |
| Vị trí gắn | thẳng đứng đến ngang |