| DN: | 40 | lớp PN: | PN 25 |
|---|---|---|---|
| KVS: | 16 m³/h | Nhiệt độ trung bình: | -10…120°C |
| Áp suất vận hành cho phép: | 2500KPa | Chất liệu, thân van: | Thau |
| Trọng lượng ròng (kg): | 0,44kg | Kích thước bao bì: | 9,50cm x 12,50cm x 7,50cm |
| Làm nổi bật: | Siemens Brass Ball Valve,Máy van bóng đồng DN40,Van bóng Siemens HVAC Systems |
||
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| DN | 40 |
| lớp PN | PN 25 |
| kv | 16 m³/giờ |
| Nhiệt độ môi trường | -10…120°C |
| Áp suất vận hành cho phép | 2500KPa |
| Chất liệu, thân van | Thau |
| Trọng lượng tịnh | 0,44kg |
| Kích thước bao bì | 9,50cm x 12,50cm x 7,50cm |
Van bi Siemens sử dụng trong các nhà máy sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí làm van điều khiển hoặc ngắt trong mạch kín.
| Tên | Mô tả sản phẩm | GOD./GSD.9A △Pma | GQD./GSD..9A Apg | GDB..9E △pmx | GDB.9E △p₈ | GMA./GLB.9E Apm | GMA.9E △Pma | GMA.JGLB.9E △p₈ | GMA.9E △p₃ | GLB.9E Apmg | GLB..9E △pg | GLD..9E △pmx | GLD..9E △pg | DN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VAl51.15-4 | Van bi 2 cổng PN25 DN15 kvs4 | 350 kPa | 1400 kPa | 350 kPa | 1400 kPa | 350 kPa | 1400 kPa | 350 kPa | 1400 kPa | 350 kPa | 1400 KPa | 15 |